Bachelor Program of Fine Art Education - Arts


18-01-2019

BACHELOR CURRICULUM OF FINE ART EDCATION

 

Bachelor Program of Fine Art Education

 

A. GENERAL INFORMATION

  • General requirements (Except Physical Education and Military Education): 20 credits
    • Compulsory: 20 credits
    • Optional: 0 credits
  • Major requirements:                                                 81 credits
    • Compulsory: 73 credits
    • Optional: 08/20 credits
  • Education competency requirements:                                                 34 credits
    • Compulsory: 34 credits
    • Optional: 0 credits

B. CIRRICULUM

Bachelor of Fine Education

Code: 52140222

Total credits: 135, including:      

–    General requirements (Except Physical Education and Military Education):      20 credits

      Compulsory:      20 credits

      Optional:            0 credits

–    Major requirements:                                                                            71 credits

Compulsory:      63 credits

Optional:            08/18 credits

–    General educational competency requirements:                                    14 credits

–    General educational competency requirements:                                     8 credits

–    Pedagogy practice requirements                                                       12 credits

–    Graduate:                                                                                           10 credits

TRAINING CURRICULUM - PROGRAM OF FINE ART EDUCATION

Ordinal numbers

Module

Module Code

 

 

Semester

Credits

Learning hours

Self-learning hours

Module code/ prerequisite credits

In class

In Practicum

LT

BT

TL

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

0

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

0

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

0

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

0

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

0

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

0

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

0

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

0

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 101

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

 

2

22

18

 

0

60

 

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

 

33

 

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

 

33

 

0

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

 

33

 

0

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

 

33

 

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Khối kiến thức chung của        nhóm ngành

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

Hình học giải tích

MATH 123

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Giải tích 1

MATH 127

 

3

32

28

 

 

90

 

 

Giải tích 2

MATH 125

 

3

32

28

 

 

90

MATH 127

 

Giải tích 3

MATH 129

 

3

32

28

 

 

90

MATH 125

 

Giải tích 4

MATH 236

 

2

30

15

 

 

60

MATH 129

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

63

 

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

 

 

43

 

 

 

 

 

 

 

Lý thuyết Galoa

MATH 311

 

3

32

28

 

 

90

MATH 239

 

Lý thuyết môđun

MATH 325

 

3

32

28

 

 

90

MATH 311

 

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 250

 

2

22

18

 

 

60

MATH 123

 

Hình học xạ ảnh

MATH 313

 

2

22

18

 

 

60

MATH 250

 

Hình học vi phân 1

MATH 315

 

3

32

28

 

 

90

MATH 250

 

Hình học vi phân 2

MATH 327

 

3

32

28

 

 

90

MATH 315

 

Phương trình vi phân

MATH 253

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

 

3

32

28

 

 

90

MATH 253

 

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Hàm biến phức

MATH 256

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Giải tích hàm

MATH 446

 

4

42

38

 

 

120

MATH 242

 

Xác suất thống kê

MATH 319

 

3

32

28

 

 

90

MATH 236

 

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

 

2

22

18

 

 

60

MATH 121

 

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 322

 

2

22

18

 

 

60

PSYC 202

 

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 449

 

2

22

18

 

 

60

MATH 322

 

Các môn học tự chọn

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Số học

MATH 244

 

2

22

18

 

 

60

MATH 239

 

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 247

 

2

22

18

 

 

60

MATH 239

 

Đại số sơ cấp

MATH 451

 

2

22

18

 

 

60

MATH 325

 

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

 

2

22

18

 

 

60

MATH 325

 

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

 

2

22

18

 

 

60

MATH 327

 

Tôpô đại số

MATH 339

 

2

22

18

 

 

60

MATH 327

 

Hình học sơ cấp 2

MATH 456

 

2

22

18

 

 

60

MATH 337

 

Hình học đại số

MATH 459

 

2

22

18

 

 

60

MATH 339

 

Độ đo tích phân

MATH 333

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

 

2

22

18

 

 

60

MATH 256

 

Giải tích số

MATH 462

 

2

22

18

 

 

60

MATH 317

 

Toán học tính toán

MATH 465

 

2

22

18

 

 

60

MATH 317

 

Lịch sử Toán

MATH 341

 

2

22

18

 

 

60

MATH 322

 

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

 

2

22

18

 

 

60

MATH 322

 

Phần mềm Toán

MATH 329

 

2

22

18

 

 

60

COMP 101

 

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

 

2

22

18

 

 

60

COMP 101

 

Cơ lý thuyết

MATH 467

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Vật lý đại cương

PHYS 143

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

 

2

22

18

 

 

60

ENGL 201

 

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

 

2

22

18

 

 

60

RUSS 201

 

Thực tập SP hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

6,8

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 398

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 495

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 496

 

10

 

 

 

 

 

120

 

Khối kiến thức chung

 

 

30

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

 

28

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

 

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

 

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 101

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

 

33

 

 

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

Đại số tuyến tính

MATH 121

 

3

32

28

 

 

90

 

 

Hình học giải tích

MATH 123

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Giải tích 1

MATH 127

 

3

32

28

 

 

90

 

 

Giải tích 2

MATH 125

 

3

32

28

 

 

90

MATH 127

 

Giải tích 3

MATH 129

 

3

32

28

 

 

90

MATH 125

 

Giải tích 4

MATH 236

 

3

32

28

 

 

90

MATH 129

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

73

 

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

Đại số đại cương

MATH 131

 

3

32

28

 

 

90

MATH 121

 

Lý thuyết số

MATH 241

 

3

32

28

 

 

90

MATH 131

 

Lý thuyết Galoa

MATH 311

 

3

32

28

 

 

90

MATH 246

 

Lý thuyết môđun

MATH 325

 

3

32

28

 

 

90

MATH 311

 

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 252

 

3

32

28

 

 

90

MATH 123

 

Hình học xạ ảnh

MATH 313

 

2

22

18

 

 

60

MATH 252

 

Hình học vi phân 1

MATH 315

 

3

32

28

 

 

90

MATH 252

 

Hình học vi phân 2

MATH 327

 

3

32

28

 

 

90

MATH 315

 

Phương trình vi phân

MATH 255

 

3

32

28

 

 

90

MATH 236

 

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

 

3

32

28

 

 

90

MATH 255

 

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Hàm biến phức

MATH 256

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Giải tích hàm

MATH 446

 

4

42

38

 

 

120

MATH 256

 

Lý thuyết Xác suất

MATH 321

 

3

32

28

 

 

90

MATH 236

 

Giải tích số

MATH 464

 

3

32

28

 

 

90

MATH 317

 

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

 

2

22

18

 

 

60

MATH 121

 

Logic đại cương

MATH 324

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Ngôn ngữ lập trình

MATH 135

 

2

22

18

 

 

60

COMP 101

 

Chuyên đề

MATH 345

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Các môn học tự chọn

 

 

22

 

 

 

 

 

 

 

Số học

MATH 246

 

3

32

28

 

 

90

MATH 241

 

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 249

 

3

32

28

 

 

90

MATH 241

 

Nhập môn đại số đồng điều

MATH 455

 

2

22

18

 

 

60

MATH 325

 

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

 

2

22

18

 

 

60

MATH 325

 

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

 

2

22

18

 

 

60

MATH 123

 

Tô pô đại số

MATH 339

 

2

22

18

 

 

60

MATH 327

 

Hình học sơ cấp 2

MATH 458

 

3

32

28

 

 

90

MATH 337

 

Hình học đại số

MATH 461

 

3

32

28

 

 

90

MATH 339

 

Độ đo tích phân

MATH 333

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Thống kê

MATH 471

 

2

22

18

 

 

60

MATH 321

 

Lý thuyết đồ thị

MATH 472

 

2

22

18

 

 

60

MATH 133

 

Lịch sử Toán

MATH 341

 

2

22

18

 

 

60

PSYC 201

 

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

 

2

22

18

 

 

60

PSYC 201

 

Phần mềm Toán

MATH 329

 

2

22

18

 

 

60

COMP 101

 

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

 

2

22

18

 

 

60

COMP 101

 

Cơ lý thuyết

MATH 467

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Vật lý đại cương

PHYS 143

 

2

22

18

 

 

60

MATH 236

 

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

 

2

22

18

 

 

60

ENGL 201

 

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

 

2

22

18

 

 

60

RUSS 201

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 497

 

10

 

 

 

 

 

120

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc chung

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

 

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

 

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 103

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 263

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

 

33

 

 

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

 

33

 

 

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Đại số tuyến tính

MATH 122

 

4

42

38

 

 

120

 

 

Hình học giải tích

MATH 124

 

2

22

18

 

 

60

 

 

Giải tích 1

MATH 126

 

3

32

28

 

 

90

 

 

Giải tích 2

MATH 128

 

3

32

28

 

 

90

MATH 126

 

Giải tích 3

MATH 130

 

4

42

38

 

 

120

MATH 128

 

Giải tích 4

MATH 237

 

4

42

38

 

 

120

MATH 130

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

69

 

 

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

 

 

47

 

 

 

 

 

 

 

Đại số đại cương

MATH 132

 

3

32

28

 

 

90

MATH 122

 

Lý thuyết số

MATH 240

 

3

32

28

 

 

90

MATH 132

 

Lý thuyết Galoa

MATH 312

 

3

32

28

 

 

90

MATH 240

 

Lý thuyết môđun

MATH 326

 

3

32

28

 

 

90

MATH 312

 

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 251

 

3

32

28

 

 

90

MATH 124

 

Hình học xạ ảnh

MATH 314

 

2

22

18

 

 

60

MATH 251

 

Hình học vi phân 1

MATH 316

 

3

32

28

 

 

90

MATH 251

 

Hình học vi phân 2

MATH 328

 

3

32

28

 

 

90

MATH 316

 

Phương trình vi phân

MATH 254

 

2

22

18

 

 

60

MATH 237

 

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 265

 

3

32

28

 

 

90

MATH 254

 

Không gian Metric-tôpô

MATH 243

 

2

22

18

 

 

60

MATH 237

 

Hàm biến phức

MATH 257

 

2

22

18

 

 

60

MATH 237

 

Giải tích hàm 1

MATH 447

 

3

32

28

 

 

90

MATH 243

 

Giải tích hàm 2

MATH 448

 

2

22

18

 

 

60

MATH 447

 

Xác suất thống kê

MATH 320

 

3

32

28

 

 

90

MATH 237

 

Quy hoạch tuyến tính

MATH 134

 

2

22

18

 

 

60

MATH 122

 

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 323

 

3

32

28

 

 

90

PSYC 202

 

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 450

 

2

22

18

 

 

60

MATH 323

 

Các môn học tự chọn

 

 

22/44

 

 

 

 

 

 

 

Số học

MATH 245

 

2

22

18

 

 

60

MATH 240

 

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 248

 

2

22

18

 

 

60

MATH 240

 

Đại số sơ cấp

MATH 452

 

2

22

18

 

 

60

MATH 326

 

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 454

 

2

22

18

 

 

60

MATH 326

 

Hình học sơ cấp 1

MATH 338

 

2

22

18

 

 

60

MATH 328

 

Tôpô đại số

MATH 340

 

2

22

18

 

 

60

MATH 328

 

Hình học sơ cấp 2

MATH 457

 

2

22

18

 

 

60

MATH 338

 

Hình học đại số

MATH 460

 

2

22

18

 

 

60

MATH 340

 

Độ đo tích phân

MATH 334

 

3

32

28

 

 

90

MATH 237

 

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 336

 

3

32

28

 

 

90

MATH 257

 

Giải tích số

MATH 463

 

3

32

28

 

 

90

MATH 265

 

Toán học tính toán

MATH 466

 

3

32

28

 

 

90

MATH 265

 

Lịch sử Toán

MATH 342

 

2

22

18

 

 

60

MATH 323

 

Lịch sử  Giáo dục

MATH 344

 

2

22

18

 

 

60

MATH 323

 

Phần mềm Toán

MATH 330

 

2

22

18

 

 

60

COMP 103

 

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 332

 

2

22

18

 

 

60

COMP 103

 

Cơ lý thuyết

MATH 468

 

2

22

18

 

 

60

MATH 237

 

Vật lý đại cương

PHYS 143

 

2

22

18

 

 

60

MATH 237

 

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 259

 

2

22

18

 

 

60

ENGL 201

 

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 261

 

2

22

18

 

 

60

RUSS 201

 

Thực tập SP hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 399

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 498

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 499

 

10

 

 

 

 

 

130

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 102

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

PHIL 280

 

2

24

4

12

0

60

PSYC 202

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

PHIL 280

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

0

33

0

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

POLI 101

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 201

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Logic học

POLI 222

 

2

24

6

10

0

60

POLI 101

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 177

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Phần tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Nghệ thuật học đại cương

PHIL 180

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

 

Xã hội học nghệ thuật

PHIL 181

 

2

26

0

14

0

60

PHIL 121

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

73

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

63

 

 

 

 

 

 

 

Văn học dân gian Việt Nam

PHIL 121

 

4

48

8

24

 

120

 

 

Văn học Việt Nam trung đại I (Khái quát TK X - TKXVII)

PHIL 122

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

 

Văn học Việt Nam trung đại II (TK XVIII - TKXIX)

PHIL 223

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 122

 

Văn học Việt Nam hiện đại I (đầu TKXX - 1945)

PHIL 224

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 223

 

Văn học Việt Nam hiện đại II (1945 - 1975)

PHIL 311

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 224

 

Văn học Việt Nam hiện đại III  (sau1975)

PHIL 312

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 311

 

Văn học châu Á

PHIL 225

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

 

Văn học Phương Tây I (Từ cổ đại đến TK XVIII)

PHIL 226

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

 

Văn học Phương Tây II (Từ TK XIX -  XX)

PHIL 313

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

 

Văn học Nga

PHIL 414

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

 

Văn học, nhà văn, bạn đọc

PHIL 227

 

3

36

6

18

0

90

POLI 222

 

Tác phẩm và thể loại văn học

PHIL 315

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 227

 

Tiến trình văn học

PHIL 316

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 315

 

Dẫn luận ngôn ngữ học và  Ngữ âm học tiếng Việt

PHIL 128

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Hoạt động giao tiếp và thực hành văn bản tiếng Việt

PHIL 129

 

3

36

6

18

0

90

 

 

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

PHIL 230

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

 

Ngữ pháp và ngữ pháp văn bản Tiếng Việt

PHIL 317

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 230

 

Phong cách học

PHIL 322

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 128

 

Hán Nôm I (Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm)

PHIL 131

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177,PHIL 128

 

Hán Nôm II (Văn bản Hán văn Trung Quốc  )

PHIL 232

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 131

 

Hán Nôm III (Văn bản Hán văn Việt Nam)

PHIL 319

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 232

 

Lý luận dạy học ngữ văn

PHIL 320

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 223

 

Lý luận và phương pháp dạy học văn

PHIL 321

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 320,PHIL 128

 

Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Việt

PHIL 422

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 320

 

Phần tự chọn

 

 

10/34

 

 

 

 

 

 

 

Phương pháp sưu tầm nghiên cứu văn học dân gian Việt Nam / Sử thi dân gian các dân tộc ít người ở Việt Nam

PHIL 323

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

 

Truyện thơ Đông Nam Á /Văn học Ấn Độ

PHIL 434

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 225

 

Nguyễn Trãi trong tiến trình văn học Việt Nam /Nguyễn Du trong tiến trình văn học Việt Nam

PHIL 324

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 223

 

Những vấn đề phê bình văn học Việt Nam / Văn học Việt Nam ở nước ngoài

PHIL 325

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 311

 

Các tác gia văn học Nga cổ điển

PHIL 435

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Thơ Pháp và những vấn đề lí luận

PHIL 436

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Tiểu thuyết phương Tây /Văn học Bắc Mĩ - Mĩ la tinh

PHIL 437

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Lịch sử phương pháp dạy học Ngữ văn

PHIL 326

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 320

 

Nghệ thuật thơ Đường /Thơ Haicư

PHIL 438

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 225

 

Phương pháp luận nghiên cứu văn học ứng dụng

PHIL 427

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 316

 

Những vấn đề thể loại văn học/ Văn học với các loại hình nghệ thuật

PHIL 439

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 316

 

Ngôn ngữ và văn học

PHIL 428

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 322

 

Tiếng Việt trong nhà trường

PHIL 429

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 322

 

Từ Hán Việt và dạy học từ Hán Việt

PHIL 430

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 319

 

Văn bản  Nôm

PHIL 431

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 319

 

Một số vấn đề lí luận về văn hóa học và văn hóa Việt Nam

PHIL 432

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177

 

Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc

PHIL 433

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 225

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

PHIL 385

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

PHIL 486

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

PHIL 495

 

10

 

 

 

 

 

120

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 102

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

POLI 101

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

POLI 101

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

PHIL 280

 

2

24

4

12

0

60

POLI 109,PSYC 109

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

PHIL 280

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

0

33

0

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Tâm lý học giáo dục

PSYC 108

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 202

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

Logic học

POLI 222

 

2

24

6

10

0

60

POLI 101

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 177

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Lịch sử Việt Nam

HIST 126

 

2

25

0

15

0

60

 

 

Tiếng Việt thực hành

PHIL 182

 

2

24

4

12

3

60

PHIL 396

 

Phần tự chọn

 

 

10/18

 

 

 

 

 

 

 

Môi trường và phát triển

POLI 364

 

2

24

0

10

6

60

POLI 101

 

Lịch sử văn minh thế giới

HIST 327

 

4

50

0

30

0

120

POLI 222

 

Tiếng Anh chuyên ngành

ENGL 327

 

2

22

12

6

0

60

ENGL 201

 

Tiếng Pháp chuyên ngành

FREN 324

 

2

22

12

6

0

60

FREN 201

 

Tiếng Nga chuyên ngành

RUSS 312

 

2

22

12

6

0

60

RUSS 201

 

Đại cương thi pháp học

PHIL 328

 

2

24

4

12

0

60

POLI 222

 

Đại cương về ngôn ngữ và tiếng Việt

PHIL 327

 

2

24

4

12

0

60

POLI 222

 

Đại cương nghệ thuật học

PHIL 184

 

2

24

4

12

0

60

HIST 126

 

Phương pháp luận nghiên cứu văn học

PHIL 179

 

2

24

4

12

0

60

HIST 126

 

"Tam giáo" và văn hóa Việt Nam

PHIL 178

 

2

24

4

12

0

60

HIST 126

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

61

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

53

 

 

 

 

 

 

 

Văn học, nhà văn, bạn đọc

PHIL 227

 

3

36

6

18

0

90

POLI 222

 

Tác phẩm và thể loại văn học

PHIL 315

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 227

 

Tiến trình văn học

PHIL 316

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 315

 

Phê bình văn học

PHIL 473

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 316

 

Văn học dân gian Việt Nam

PHIL 121

 

4

48

8

24

5

120

 

 

Văn học Việt Nam trung đại I (Khái quát TK X - TKXVII)

PHIL 122

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

 

Văn học Việt Nam trung đại II (TK XVIII - TKXIX)

PHIL 223

 

4

48

8

24

5

120

PHIL 122

 

Văn học Việt Nam hiện đại I (đầu TKXX - 1945)

PHIL 224

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 223

 

Văn học Việt Nam hiện đại II (1945 - 1975)

PHIL 311

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 224

 

Văn học Việt Nam hiện đại III  (sau1975)

PHIL 312

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 311

 

Văn học châu Á

PHIL 225

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

 

Văn học Phương Tây I (Từ cổ đại đến TK XVIII)

PHIL 226

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

 

Văn học Phương Tây II (Từ TK XIX -  XX)

PHIL 313

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

 

Văn học Nga

PHIL 414

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

 

Tiểu thuyết phương Tây

PHIL 474

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

PHIL 230

 

2

24

4

12

5

60

PHIL 182

 

Ngữ pháp và ngữ pháp văn bản Tiếng Việt

PHIL 317

 

4

48

8

24

5

120

PHIL 230

 

Ngữ dụng học

PHIL 396

 

2

24

4

12

5

60

PHIL 230,PHIL 261

 

Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm

PHIL 131

 

2

24

4

12

3

60

 

 

Văn bản Hán Văn

PHIL 261

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 131

 

 

 

 

8/28

 

 

 

 

 

 

 

Phân tích diễn ngôn

PHIL 475

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 317

 

Các trường phái lý luận phê bình văn học Âu – Mĩ hiện đại

PHIL 482

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Văn bản  Nôm

PHIL 431

 

2

24

4

12

5

60

PHIL 261

 

Văn học các nước Đông Nam Á

PHIL 477

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 225

 

Sử thi dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam/ Phương pháp sưu tầm và nghiên cứu văn học dân gian

PHIL 323

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

 

Văn học trong nhà trường

PHIL 480

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 312

 

Văn học và du lịch/ Văn học báo chí

PHIL 481

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 312

 

Những vấn đề thể loại văn học/ Văn học với các loại hình nghệ thuật

PHIL 439

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 316

 

Thi pháp văn học dân gian/ Thi pháp văn học trung đại

PHIL 476

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 223

 

Phong cách học tiếng Việt

PHIL 318

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 317

 

Các tác gia văn học Nga cổ điển

PHIL 435

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 313

 

Thơ phương Đông

PHIL 478

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 225

 

Vấn đề tổ chức minh giải văn bản Hán Nôm

PHIL 479

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 261

 

Một số vấn đề lí luận về văn hóa học và văn hóa Việt Nam

PHIL 432

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177

 

Thực tập chuyên môn hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

6,8

 

Thực tập cuối khóa hoặc tương đương 1

PHIL 386

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập cuối khóa hoặc tương đương 2

PHIL 487

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

PHIL 496

 

10

 

 

 

 

 

120

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 102

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

 

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

PHIL 281

 

2

24

4

12

0

60

PSYC 202

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

PHIL 281

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

0

33

0

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

POLI 101

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 201

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Logic học

POLI 222

 

2

24

6

10

0

60

POLI 101

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 177

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Tiếng Nga chuyên ngành

RUSS 311

 

2

22

12

6

0

60

RUSS 201

 

Tiếng Pháp chuyên ngành

FREN 324

 

2

22

12

6

0

60

FREN 201

 

Tiếng Anh chuyên ngành

ENGL 328

 

2

22

12

6

0

60

ENGL 201

 

Phần tự chọn

 

 

2/4

 

 

 

 

 

 

 

Nghệ thuật học đại cương

PHIL 185

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 141

 

Xã hội học nghệ thuật

PHIL 186

 

2

26

0

14

0

60

PHIL 141

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

81

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

71

 

 

 

 

 

 

 

Văn học dân gian Việt Nam

PHIL 141

 

4

48

8

24

0

120

 

 

Văn học Việt Nam trung đại I (Khái quát TK X - TKXVII)

PHIL 142

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 141

 

Văn học Việt Nam trung đại II (TK XVIII - TKXIX)

PHIL 243

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 142

 

Văn học Việt Nam hiện đại I (đầu TKXX - 1945)

PHIL 244

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 243

 

Văn học Việt Nam hiện đại II (1945 - 1975)

PHIL 341

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 244

 

Văn học Việt Nam hiện đại III  (sau1975)

PHIL 342

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 341

 

Văn học châu Á

PHIL 245

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 141

 

Văn học Phương Tây I (Từ cổ đại đến TK XVIII)

PHIL 246

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 141

 

Văn học Phương Tây II (Từ TK XIX -  XX)

PHIL 343

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 246

 

Văn học Nga

PHIL 444

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 245

 

Văn học, nhà văn, bạn đọc

PHIL 247

 

3

36

6

18

0

90

POLI 222

 

Tác phẩm và thể loại văn học

PHIL 345

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 247

 

Tiến trình văn học

PHIL 346

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 345

 

Phương pháp nghiên cứu văn học ứng dụng

PHIL 456

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 346

 

Dẫn luận ngôn ngữ học và  Ngữ âm học tiếng Việt

PHIL 148

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Hoạt động giao tiếp và thực hành văn bản tiếng Việt

PHIL 149

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 148

 

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

PHIL 250

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 148

 

Ngữ pháp và Ngữ pháp văn bản tiếng Việt

PHIL 347

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 250

 

Phong cách học tiếng Việt

PHIL 348

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 347

 

Ngôn ngữ học xã hội

PHIL 357

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 149

 

Hán Nôm I (Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm)

PHIL 151

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Hán Nôm II (Văn bản Hán văn Trung Quốc  )

PHIL 252

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 151

 

Hán Nôm III (Văn bản Hán văn Việt Nam)

PHIL 349

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 252

 

Lý luận dạy học ngữ văn

PHIL 350

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 243

 

Lý luận và phương pháp dạy học văn

PHIL 351

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 350

 

Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Việt

PHIL 452

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 351

 

Phần tự chọn

 

 

10/34

 

 

 

 

 

 

 

Phương pháp sưu tầm nghiên cứu văn học dân gian Việt Nam / Sử thi dân gian các dân tộc ít người ở Việt Nam

PHIL 353

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 141

 

Truyện thơ Đông Nam Á /Văn học Ấn Độ

PHIL 464

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 245

 

Nguyễn Trãi trong tiến trình văn học Việt Nam /Nguyễn Du trong tiến trình văn học Việt Nam

PHIL 354

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 243

 

Thơ Việt Nam hiện đại/ Văn xuôi Việt Nam hiện đại

PHIL 368

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 341

 

Những vấn đề phê bình văn học Việt Nam / Văn học Việt Nam ở nước ngoài

PHIL 355

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 341

 

Các tác gia văn học Nga cổ điển

PHIL 465

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 343

 

Thơ Pháp và những vấn đề lí luận

PHIL 466

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 343

 

Tiểu thuyết phương Tây /Văn học Bắc Mĩ - Mĩ la tinh

PHIL 467

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 343

 

Từ phương pháp nghiên cứu khoa học đến phương pháp dạy học Ngữ văn

PHIL 469

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 350

 

Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc

PHIL 463

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 245

 

Kí hiệu học văn học/ Thi pháp học hiện đại

PHIL 471

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 456

 

Những vấn đề thể loại văn học/ Văn học với các loại hình nghệ thuật

PHIL 470

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 346

 

Ngôn ngữ và văn học

PHIL 458

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 357

 

Tiếng Việt trong nhà trường

PHIL 459

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 357

 

Từ Hán Việt và dạy học từ Hán Việt

PHIL 460

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 349

 

Văn bản  Nôm

PHIL 461

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 349

 

Một số vấn đề lí luận về văn hóa học và văn hóa Việt Nam

PHIL 462

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

PHIL 387

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

PHIL 488

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

PHIL 497

 

10

 

 

 

 

 

130

 

Khối kiến thức chung

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

 

2

26

0

14

0

60

 

 

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

 

3

39

0

21

0

90

POLI 101

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

 

2

24

0

10

6

60

POLI 201

 

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

 

3

39

0

21

0

90

POLI 202

 

Tiếng Anh 1

ENGL 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Pháp 1

FREN 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Nga 1

RUSS 101

 

4

44

24

12

 

120

 

 

Tiếng Anh 2

ENGL 102

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 101

 

Tiếng Pháp 2

FREN 102

 

3

33

18

9

 

90

FREN 101

 

Tiếng Nga 2

RUSS 102

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 101

 

Tiếng Anh 3

ENGL 201

 

3

33

18

9

 

90

ENGL 102

 

Tiếng Pháp 3

FREN 201

 

3

33

18

9

 

90

FREN 102

 

Tiếng Nga 3

RUSS 201

 

3

33

18

9

 

90

RUSS 102

 

Tin học đại cương

COMP 102

 

2

20

0

0

20

60

 

 

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

 

1

12

2

6

0

30

 

 

Tâm lý học

PSYC 201

 

3

33

18

9

0

90

 

 

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

 

2

26

0

14

0

60

POLI 101

 

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 201

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

PHIL 280

 

2

24

4

12

0

60

POLI 109,PSYC 109

 

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

 

1

12

2

6

0

30

PHIL 280

 

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

 

1

0

33

0

0

30

 

 

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

 

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

 

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

 

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

 

7

55

30

15

60

210

 

 

Khối kiến thức tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

MUSI 109

 

2

22

12

6

0

60

 

 

Giáo dục học

PSYC 202

 

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

 

Tâm lý học giáo dục

PSYC 108

 

2

22

12

6

0

60

PSYC 202

 

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Logic học

POLI 222

 

2

24

6

10

0

60

 

 

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 177

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Lịch sử Việt Nam

HIST 126

 

2

25

0

15

0

60

 

 

Xã hội học

POLI 223

 

2

26

0

14

0

60

PHIL 177

 

Tiếng Việt thực hành

PHIL 182

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 176

 

Phần tự chọn

 

 

6/12

 

 

 

 

 

 

 

Thống kê xã hội học

POLI 245

 

2

24

6

10

0

60

HIST 126

 

Môi trường và phát triển

POLI 364

 

2

24

0

10

6

60

POLI 101

 

Lịch sử văn minh thế giới

HIST 327

 

4

50

0

30

0

120

HIST 126

 

Pháp luật học

POLI 228

 

2

26

0

14

0

60

HIST 126

 

Ngôn ngữ và văn hóa

PHIL 395

 

2

24

4

12

0

60

HIST 126

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

61

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc

 

 

55

 

 

 

 

 

 

 

Khái quát văn học dân gian Việt Nam

PHIL 171

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177

 

Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm

PHIL 131

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Văn bản Hán văn

PHIL 261

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 131

 

Lý luận văn học

PHIL 383

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 384

 

Khái quát văn học trung đại Việt Nam

PHIL 272

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 171

 

Khái quát văn học hiện đại Việt Nam

PHIL 384

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 272

 

Khái quát văn học châu Á

PHIL 173

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 177

 

Khái quát văn học phương Tây

PHIL 274

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 173

 

Văn học Nga

PHIL 414

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 274

 

Đại cương về ngôn ngữ học

PHIL 175

 

2

24

4

12

0

60

 

 

Ngữ âm học tiếng Việt

PHIL 176

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 175

 

Từ vựng học tiếng Việt

PHIL 277

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 176

 

Ngữ pháp và ngữ pháp văn bản Tiếng Việt

PHIL 317

 

4

48

8

24

0

120

PHIL 129

 

Ngữ nghĩa tiếng Việt

PHIL 279

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 277

 

Phương ngữ học tiếng Việt

PHIL 385

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

 

Phong cách học tiếng Việt

PHIL 318

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 317

 

Hoạt động giao tiếp và thực hành văn bản tiếng Việt

PHIL 129

 

3

36

6

18

0

90

PHIL 175

 

Các ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Việt Nam

PHIL 386

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 279

 

Chữ viết và chữ viết tiếng Việt

PHIL 278

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 131

 

Ngôn ngữ học xã hội

PHIL 387

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

 

Phân tích diễn ngôn

PHIL 475

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 390

 

Lịch sử Tiếng Việt

PHIL 388

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 278

 

Từ Hán Việt

PHIL 389

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 388

 

Ngôn ngữ văn học

PHIL 390

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 279

 

Phần tự chọn

 

 

6/16

 

 

 

 

 

 

 

Từ điển và từ điển học

PHIL 391

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 277

 

Chính sách ngôn ngữ và vấn đề chuẩn hóa ngôn ngữ

PHIL 392

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 279

 

Ngôn ngữ học với công tác xuất bản

PHIL 393

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

 

Ngôn ngữ học với ngành thông tin đại chúng

PHIL 394

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

 

Phương pháp dạy học bản ngữ

PHIL 495

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 390

 

Văn bản  Nôm

PHIL 431

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 261

 

Vấn đề tổ chức minh giải văn bản Hán Nôm

PHIL 479

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 171

 

Lí thuyết văn bản văn học dân gian

PHIL 496

 

2

24

4

12

0

60

PHIL 171

 

Thực tập thực tế

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập cuối khóa hoặc tương đương 1

PHIL 388

 

2

 

 

 

 

 

60

 

Thực tập cuối khóa hoặc tương đương 2

PHIL 489

 

4

 

 

 

 

 

90

 

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

PHIL 498

 

10

 

 

 

 

 

120

I

General requirements

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

Compulsory

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Basic Principles of Marxism and Leninism Part 1(Philosophy)

POLI 101

2

2

25

5

0

0

60

 

  1.  

Basic Principles of Marxism and Leninism Part 1 (Political Economy & Communism)

POLI 201

3

3

37

1

7

 

90

POLI 101

  1.  

Ho Chi Minh Ideology

POLI 202

4

2

22

 

2

6

60

POLI 201

  1.  

Revolutionary Way of Vietnamese Communist Party

POLI 301

5

3

37

1

7

 

90

POLI 202

  1.  

English 1

ENGL 101

1

4

35

10

15

 

120

 

 

French 1

FREN 101

1

4

35

10

15

 

120

 

 

Russian 1

RUSS 101

1

4

33

18

9

 

120

 

 

Chinese 1

CHIN 101

1

4

20

30

8

2

120

 

  1.  

English 2

ENGL 102

2

3

25

9

11

 

90

ENGL 101

 

French 2

FREN 102

2

3

25

9

11

 

90

FREN 101

 

Russian 2

RUSS 102

2

3

25

13

7

 

90

RUSS 101

 

Chinese 2

CHIN 102

2

3

14

22

7

2

90

CHIN 101

  1.  

English 3

ENGL 201

3

3

25

9

11

 

90

ENGL 102

 

French 3

FREN 201

3

3

25

9

11

 

90

FREN 102

 

Russian 3

RUSS 201

3

3

25

13

7

 

90

RUSS 102

 

Chinese 3

CHIN 103

3

3

14

22

7

2

90

CHIN 102

  1.  

Physical Education 1

PHYE 101

1

1

 

 

 

30

30

 

  1.  

Physical Education 2

PHYE 102

2

1

 

 

 

30

30

 

  1.  

Physical Education 3

PHYE 201

3

1

 

 

 

30

30

 

  1.  

Physical Education 4

PHYE 244

4

1

 

 

 

30

30

 

  1.  

Military Education

DEFE 201

4

2

22

18

 

 

60

 

II

Major Requirements

 

 

61

 

 

 

 

 

 

 

Compulsory

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Anatomy

ARTS 121

1

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Perspective

ARTS 122

1

2

14

8

4

4

60

 

  1.  

History of International Art

ARTS 221

2

3

18

8

4

 

60

 

  1.  

History of Vietnamese Art

ARTS 227

4

3

14

8

4

4

60

 

  1.  

General Fine Art

ARTS 222

1

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Drawing 1 *

ARTS 123

1

2

6

64

 

 

60

 

  1.  

Drawing 2 *

ARTS 125

2

2

5

65

 

 

60

ARTS 123

  1.  

Drawing 3 *

ARTS 223

3

3

5

100

 

 

90

ARTS 125

  1.  

Drawing 4 *

ARTS 228

4

3

5

100

 

 

90

ARTS 223

  1.  

Drawing 5 *

ARTS 311

5

3

5

100

 

 

90

ARTS 228

  1.  

Drawing 6 *

ARTS 317

6

2

5

65

 

 

50

ARTS 228

  1.  

Drawing 7 *

ARTS 411

7

2

5

65

 

 

60

ARTS 228

  1.  

Painting and Decoration 1 *

ARTS 124

1

2

5

65

 

 

60

 

  1.  

Painting and Decoration 2 *

ARTS 126

2

2

5

65

 

 

60

ARTS 124

  1.  

Painting and Decoration 3 *

ARTS 224

3

2

5

65

 

 

60

ARTS 124

  1.  

Basic Layout 1 *

ARTS 127

2

2

5

65

 

 

60

 

  1.  

Basic Layout 2 *

ARTS 225

3

2

5

65

 

 

60

ARTS 127

  1.  

Silk Painting Technique *

ARTS 229

4

2

5

65

 

 

60

ARTS 225

  1.  

Oil Painting Technique *

ARTS 312

5

2

5

65

 

 

60

ARTS 225

  1.  

Lacquer Painting Technique *

ARTS 318

6

2

5

65

 

 

60

ARTS 225

  1.  

Wood-engraving Technique *

ARTS 412

7

2

5

65

 

 

60

ARTS 225

  1.  

Comic 1 *

ARTS 226

2

2

5

65

 

 

60

 

  1.  

Comic 2 **

ARTS 233

3

2

5

 

 

145

60

ARTS 226

  1.  

Comic 3 **

ARTS 417

7

2

5

 

 

145

60

ARTS 324

  1.  

Fine Art in English

ENGL 329

7

2

18

8

4

 

60

ENGL 201

 

Fine Art in French

FREN 325

7

2

18

8

4

 

60

FREN 201

 

Fine Art in Russian

RUSS 313

7

2

18

8

4

 

60

RUSS 201

 

Fine Art in Chinese

 

 

2

 

 

 

 

60

CHIN 103

  1.  

Art Analysis

ARTS 230

4

2

14

8

4

4

60

 

  1.  

Sculpture ***

ARTS 323

6

2

5

65

 

 

60

 

  1.  

Art seminar

ARTS 319

7

2

14

8

4

4

60

 

 

Optional

 

 

10/28

 

 

 

 

 

 

 

Group 1

 

 

4/14

 

 

 

 

 

 

  1.  

General Art

ARTS 322

6

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Aesthetics and Aesthetic Education

POLI 109

4

2

25

 

5

0

60

 

  1.  

General Art

MUSI 109

1

2

18

8

4

0

60

 

  1.  

Vietnamese Culture Foundation

PHIL 177

4

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Tiếng Việt thực hành Vietnamese Language in Practice

PHIL 182

1

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Skills working in Youth Union

PRIM 452

6

2

18

8

4

 

60

 

  1.  

Fine Art Teaching Method 3

ARTS 414

6

2

18

8

4

 

60

ARTS 313

 

Group 2

 

 

6/12

 

 

 

 

 

 

  1.  

Computer skills for artist

ARTS 315

5

2

14

14

6

 

60

 

  1.  

Architectural aesthetics

ARTS 231

5

2

6

12

 

12

60

 

  1.  

Calligraphy

ARTS 316

5

2

18

8

4

 

60

ARTS 126

  1.  

Basic Photography

ARTS 416

7

2

10

8

4

8

60

 

  1.  

Fine Art Activities Organizing Method

ARTS 314

5

2

14

8

4

4

60

 

  1.  

Teaching Aids Seminar

ARTS 235

5

2

5

10

3

12

60

 

III

Educational Competency Requirements (Except Educational Management)

 

 

34

 

 

 

 

 

 

 

General requirements

 

 

14

 

 

 

 

 

 

  1.  

Educational Psychology

PSYC 201

1

4

 

 

 

 

 

POLI 101

  1.  

Pedagogy

PSYC 202

2

3

40

10

10

0

120

PSYC 201

  1.  

Educational Communication

PSYC 109

4

2

20

5

5

0

60

 

  1.  

Educational Evaluation

 

6

3

 

 

 

 

 

 

  1.  

Practicum

 

3

2

 

 

 

 

 

 

  1. Q

National Management of Education

 

8

1

 

 

 

 

 

 

 

Fine Art Teaching Method Requirements

 

 

8

 

 

 

 

 

 

  1.  

Fine Art Teaching Method 1

ARTS 313

5

3

18

8

4

 

60

 

  1.  

Fine Art Teaching Method 2

ARTS 320

6

3

18

8

4

 

60

ARTS 313

  1.  

Researching Method in Fine Art Education

ARTS 232

5

2

18

8

4

 

60

 

 

Pedagogy Practice Requirements

 

 

12

 

 

 

 

 

 

  1.  

Annual pedagogy practicum

PSYC 301

3

3

20

12

2

0

30

 

  1.  

Field practicum in schools

 

4

3

 

 

 

 

 

 

  1.  

Placement 1

ARTS 399

6

3

 

 

 

 

 

60 credits

  1.  

Placement 2

ARTS 498

8

3

 

 

 

 

 

90 credits

IV

Final Seminar

 

8

10

 

 

 

 

 

110 credits

  1.  

Drawings creation

ARTS 497

8

5

5

145

 

 

150

 

  1.  

Fine Art Theories

ARTS 496

8

2

14

8

4

4

60

 

  1.  

Developing Drawing Practice

ARTS 495

8

3

14

22

7

2

90

 

Note:

-  Each learning hour is 50 minutes.

- Students just can select one of 04 modules:  English, French, Russian, Chinese language to enroll.

- There are 03 learning hour per 01 credit to ensure the perspective learning time of Vietnamese curriculum.

- Drawing 2, 3 will have 15 days of practice at the beginning or end of each semester.

-  Sculpture will be learned continually in 9 days till the end of module.

 


Post by: admin admin
18-01-2019
In category

About